Bước tới nội dung

supplicier

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sy.pli.sje/

Ngoại động từ

supplicier ngoại động từ /sy.pli.sje/

  1. Bắt chịu nhục hình; xử tử hình.
  2. (Nghĩa bóng) Làm cho thống khổ.
    La mort du mari la suppliciait — cái chết của chồng làm cho bà ta thống khổ

Tham khảo