thống khổ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˥ xo̰˧˩˧tʰə̰wŋ˩˧ kʰo˧˩˨tʰəwŋ˧˥ kʰo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˩˩ xo˧˩tʰə̰wŋ˩˧ xo̰ʔ˧˩

Tính từ[sửa]

thống khổ

  1. Đau khổ đến cực độ.
    Nỗi thống khổ của nhân dân dưới ách áp bức của thực dân phong kiến.

Tham khảo[sửa]