supposer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

supposer ngoại động từ /sy.pɔ.ze/

  1. Giả định, giả thiết.
    Supposons le problème résolu — ta hãy giả thiết là bài toán đã được giải
  2. Tưởng chừng, cho rằng.
    Je supposais que vous étiez au courant de cette affaire — lúc đó tôi tưởng chừng anh biết rõ việc ấy
    Pourquoi le supposer méchant? — tại sao lại cho là nó ác?
  3. Tất nhiên, đòi hỏi, tất phải có.
    Les droits supposent les devoirs — có quyền lợi tất phải có nghĩa vụ
  4. (Luật học, pháp lý) (giả) mạo một chúc thư.
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Đánh tráo.
    Supposer un enfant — đánh tráo một đứa trẻ

Tham khảo[sửa]