chúc thư
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuk˧˥ tʰɨ˧˧ | ʨṵk˩˧ tʰɨ˧˥ | ʨuk˧˥ tʰɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuk˩˩ tʰɨ˧˥ | ʨṵk˩˧ tʰɨ˧˥˧ | ||
Danh từ
- Bản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản của mình để lại, về việc ứng xử trong gia đình, họ hàng...
- Chúc thư của ông nội.
- Làm đúng như chúc thư.
- Viết chúc thư.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chúc thư”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)