suprêmement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

suprêmement /sy.pʁɛm.mɑ̃/

  1. Hết sức, cực kỳ.
    Suprêmement intelligent — hết sức thông minh
    Suprêmement laid — cực kì xấu xí

Tham khảo[sửa]