Bước tới nội dung

swan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

swan

Cách phát âm

  • IPA: /ˈswɑːn/
Hoa Kỳ

Danh từ

swan (số nhiều swans) /ˈswɑːn/

  1. (Động vật học) Con thiên nga.
  2. Nhà thơ thiên tài; ca sĩ thiên tài.
  3. (Thiên văn học) Chòm sao Thiên Nga.

Thành ngữ

Tham khảo