syk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc syk
gt sykt
Số nhiều syke
Cấp so sánh
cao

syk

  1. Ốm, bệnh, đau.
    Han ble syk av maten han spiste.
    Hun har vært syk i to uker nå.
  2. Suy đồi, đồi bại.
    Det er helt sykt å gå på kino hver eneste dag.
    et sykt samfunn/sjelsliv
    å være syk av lengsel/nysgjerrighet

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]