tabanünöm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Volapük[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ taba (“số ít sở hữu cách của tab (cái bàn)”) + nünöm (“máy tính”).

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: [tabanyˈnøm]

Danh từ[sửa]

tabanünöm

  1. Máy tính để bàn.

Biến cách[sửa]

Từ có nghĩa rộng hơn

Tham khảo[sửa]