the nick of time

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Giới từ[sửa]

the nick of time

  1. Đúng lúc, vừa kịp.
    Oh, hows in the nick of time you are ! (Ôi, các bạn đến đúng lúc quá !).