đúng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗuŋ˧˥ ɗṵŋ˩˧ ɗuŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗuŋ˩˩ ɗṵŋ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

đúng

  1. Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào.
    Khai đúng sự thật.
    Chép đúng nguyên văn.
    Đoán đúng.
  2. Như con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nào.
  3. Giờ đúng.
    Tính đến nay vừa đúng một năm.
    Về đúng vào dịp Tết.
  4. Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy.
    Đồng hồ chạy rất đúng.
    Đi đúng đường.
    Xử sự đúng.
    Phân biệt phải trái, đúng sai.
  5. Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.
    Viết đúng chính tả.
    Đúng quy cách
    Đúng hẹn - đúng như đã hẹn

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]