thermique

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực thermique
/tɛʁ.mik/
thermiques
/tɛʁ.mik/
Giống cái thermique
/tɛʁ.mik/
thermiques
/tɛʁ.mik/

thermique /tɛʁ.mik/

  1. (Thuộc) Nhiệt.
    Energie thermique — nhiệt năng
    Moteur thermique — động cơ nhiệt

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
thermique
/tɛʁ.mik/
thermiques
/tɛʁ.mik/

thermique gc /tɛʁ.mik/

  1. Nhiệt học.

Tham khảo[sửa]