thrombose
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tʁɔ̃.bɔz/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| thrombose /tʁɔ̃.bɔz/ |
thrombose /tʁɔ̃.bɔz/ |
thrombose gc /tʁɔ̃.bɔz/
- (Y học) Chứng huyết khối.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thrombose”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)