tight-fisted

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

tight-fisted /ˈtɑɪt.ˈfɪs.təd/

  1. Chặt chẽ; keo cú, biển lận.

Tham khảo[sửa]