tilberede
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tilberede |
| Hiện tại chỉ ngôi | tilbereder |
| Quá khứ | tilberedte |
| Động tính từ quá khứ | tilberedt |
| Động tính từ hiện tại | — |
tilberede
- Sửa soạn, chuẩn bị thức ăn.
- å tilberede et måltid
Từ dẫn xuất
- (0) tilberedning gđ: Sự sắp đặt, sửa soạn, chuẩn bị thức ăn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilberede”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)