tilrettelegge
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tilrettelegge |
| Hiện tại chỉ ngôi | tilrettelegger |
| Quá khứ | tilrettela |
| Động tính từ quá khứ | tilrettelagt |
| Động tính từ hiện tại | — |
tilrettelegge
- Xếp đặt, chuẩn bị. Thích nghi, thích ứng.
- Alt er vel tilrettelagt for et godt arrangement.
- En rekke av Ibsens skuespill blir nå tilrettelagt for fjernsyn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilrettelegge”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)