tippe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tippe |
| Hiện tại chỉ ngôi | tipper |
| Quá khứ | tippa, tippet |
| Động tính từ quá khứ | tippa, tippet |
| Động tính từ hiện tại | — |
tippe
- Đoán, tiên đoán.
- Eksamenskandidatene fikk ikke den oppgaven de hadde tippet.
- Đánh cá.
- Jeg tipper for 50 kr. hver uke.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tippe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)