tomme

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
tomme
/tɔm/
tommes
/tɔm/

tomme gc /tɔm/

  1. Pho mát tom.

Tham khảo[sửa]