transducteur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
transducteur
/tʁɑ̃s.dyk.tœʁ/
transducteurs
/tʁɑ̃s.dyk.tœʁ/

transducteur /tʁɑ̃s.dyk.tœʁ/

  1. (Điện học) Bộ chuyển đổi; bộ cảm biến.
    Transducteur électro-acoustique — bộ chuyển đổi điện-âm thanh
    Transducteur non réversible — bộ chuyển đổi một chiều
    Transducteur séismique — bộ cảm biến địa chất

Tham khảo[sửa]