triumphantly

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Phó từ[sửa]

Cấp trung bình
triumphantly

Cấp hơn
more triumphantly

Cấp nhất
most triumphantly

triumphantly (cấp hơn more triumphantly, cấp nhất most triumphantly)

  1. Hân hoan.
    So reasoned Amennakht and triumphantly thought (Thế rồi Amennakht suy luận và hân hoan nghĩ).
  2. Một cách thức mừng chiến thắng.