Bước tới nội dung

ture

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å ture
Hiện tại chỉ ngôi turer
Quá khứ tura, turet, turte
Động tính từ quá khứ tura, turet, turt
Động tính từ hiện tại

ture

  1. Làm việcbất chấp đến kẻ khác.
    Han turte fram som han ville — Nhậu nhẹt, chơi bời, phóng đãng.
    Han har ikke gjort annet enn å drikke og ture hele uken.

Tham khảo

[sửa]