umpteen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

umpteen /ˈəɱ.ˌtin/

  1. (Thông tục) Khối, vô kể.
    to have umpteen reasons for — có khối lý do để

Tham khảo[sửa]