unbelievable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌʌn.bɪˈliː.və.bəl/
Hoa Kỳ

Tính từ[sửa]

unbelievable

  1. Không thể tin được, khó tin (sự việc).

Tham khảo[sửa]