Bước tới nội dung

undid

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Ngoại động từ

[sửa]

undid ngoại động từ undid; undone

  1. Tháo, cởi, mở.
    to undo a knitting — tháo một cái áo đan
    to undo a parcel — mở một gói
    to undo one's dress — mở khuy áo
  2. Xoá, huỷ.
    to undo a contract — huỷ một hợp đồng
  3. Phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh.
    drink has undone him — rượu chè đã làm nó hư hỏng

Tham khảo

[sửa]