làm hại
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̤ːm˨˩ ha̰ːʔj˨˩ | laːm˧˧ ha̰ːj˨˨ | laːm˨˩ haːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːm˧˧ haːj˨˨ | laːm˧˧ ha̰ːj˨˨ | ||
Động từ
làm hại
- Làm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̤ːm˨˩ ha̰ːʔj˨˩ | laːm˧˧ ha̰ːj˨˨ | laːm˨˩ haːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːm˧˧ haːj˨˨ | laːm˧˧ ha̰ːj˨˨ | ||
làm hại