ungdom

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ungdom ungdommen
Số nhiều ungdommer ungdommene

ungdom

  1. Thời niên thiếu, tuổi trẻ.
    Slik var det ikke i min ungdom.
    Thiếu niên, thiếu nữ.
    Noen ungdommer gikk forbi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]