unnoticed

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

unnoticed

  1. Không ai thấy, không ai để ý.
    time slipped by unnoticed — thời gian trôi qua không ai thấy
  2. Bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường.

Tham khảo[sửa]