unprejudiced

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

unprejudiced

  1. Không thành kiến; không thiên vị, vô tư, khách quan.
    an unprejudiced judgement — một nhận xét không thành kiến, một nhận xét khách quan

Tham khảo[sửa]