uren

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

uren

  1. Dạng số nhiều của uur

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc uren
gt urent
Số nhiều urene
Cấp so sánh
cao

uren

  1. Dơ bẩn, dơ dáy, nhơ nhớp, bẩn thỉu.
    uren fantasi
    urene tanker
    å være uren på hendene
    uren hud — Da nhiều mụn.
    Không nguyên chất, không ròng.
    urent farvann
    urene metaller
    å synge urent

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]