Bước tới nội dung

uren

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Danh từ

uren

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) Dạng số nhiều của uur

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc uren
gt urent
Số nhiều urene
Cấp so sánh
cao

uren

  1. Dơ bẩn, dơ dáy, nhơ nhớp, bẩn thỉu.
    uren fantasi
    urene tanker
    å være uren på hendene
    uren hud — Da nhiều mụn.
    Không nguyên chất, không ròng.
    urent farvann
    urene metaller
    å synge urent

Phương ngữ khác

Tham khảo