uur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít uur
số nhiều uren
Dạng giảm nhẹ
số ít uurtje
số nhiều uurtjes

Danh từ[sửa]

uur gt

  1. giờ: khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3 600 giây
    Een dag duurt 24 uur. – Một ngày lâu 24 giờ.
  2. giờ: một khoảng của ngày lâu giờ, từ giờ trọn vẹn đi giờ sau
    Het is tien uur. – Mười giờ rồi.