Bước tới nội dung

useful

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈjuːs.fəl/
Hoa Kỳ

Tính từ

useful /ˈjuːs.fəl/

  1. Có ích, dùng được.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ lóng) Làm ăn được, cừ.
    a useful footballer — một cầu thủ bóng đá cừ
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ lóng) Thạo dùng.
    to be pretty useful with one's fists — thạo dùng qu đấm của mình

Tham khảo