utbrudd
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utbrudd | utbruddet |
| Số nhiều | utbrudd | utbrudda, utbruddene |
utbrudd gđ
- Sự bộc phát, bùng nổ.
- Fangene forsøkte et utbrudd fra fengselet.
- Nå er det lenge siden krigens utbrudd.
- Vulkanen har nettopp hatt et utbrudd.
- Sự đột ngột, đột phát.
- Han kom med et plutselig utbrudd.
- Hun fikk et utbrudd av eksemet sitt.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “utbrudd”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)