bùng nổ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓṳŋ˨˩ no̰˧˩˧ | ɓuŋ˧˧ no˧˩˨ | ɓuŋ˨˩ no˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuŋ˧˧ no˧˩ | ɓuŋ˧˧ no̰ʔ˧˩ | ||
Động từ
bùng nổ
- phát sinh ra, bùng lên, nổ ra một cách đột ngột.
- Bùng nổ chiến tranh .
- Chiến sự lại bùng nổ dữ dội.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bùng nổ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)