utenom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Giới từ[sửa]

utenom

  1. (Đi) Vòng, tránh, bên ngoài.
    Han gikk i en stor bue utenom steinen.
    Det er ikke til å komme utenom at han er den flinkeste.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]