chuyện
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 傳 (HV: truyện). Điệp thức của truyện, truyền, chuyền, and đồn.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwiə̰ʔn˨˩ | ʨwiə̰ŋ˨˨ | ʨwiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨwiən˨˨ | ʨwiə̰n˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
chuyện
Động từ
chuyện
- Như nói chuyện.
- Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.
Thán từ
chuyện
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chuyện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Điệp thức tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Thán từ tiếng Việt