Bước tới nội dung

chuyện

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: truyện). Điệp thức của truyện, truyền, chuyền, and đồn.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ʨwiə̰ʔn˨˩ʨwiə̰ŋ˨˨ʨwiəŋ˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ʨwiən˨˨ʨwiə̰n˨˨

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    chuyện

    1. Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.
      Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (Dương Quảng Hàm)
    2. Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp.
      Kiếm chuyện để nói xấu người ta.
      Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức.

    Động từ

    chuyện

    1. Như nói chuyện.
      Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.

    Thán từ

    chuyện

    1. Dùng để tỏ một sự tất nhiên.
      Chuyện! Mẹ nào mà chẳng thương con!.

    Tham khảo