vòng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̤wŋ˨˩ | jawŋ˧˧ | jawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vawŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
vòng
- Vật có hình cong khép kín.
- Trẻ em đánh vòng.
- Vòng vàng đeo cổ.
- Chu vi của một vật được coi như có hình tròn.
- Đo vòng ngực.
- Đo vòng bụng.
- Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.
- Đi một vòng quanh.
- Hồ.
- Gươm.
- Một thời hạn nhất định.
- Trong vòng một giờ đồng hồ.
- Một đường dài nhất định.
- Trong vòng hai cây số.
- Đợt.
- Vòng thi đấu bóng đá.
- Vòng bầu cử quốc hội.
- Phạm vi hoạt động.
- Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp. (Nguyễn Công Trứ)
- .
- Vòng danh lợi.
- Ổ bi.
- Vòng bi xe đạp.
- Cổ.
- Vật đeo quanh cổ.
- Vòng cổ chó.
- Vòng cổ ngựa.
Tính từ
vòng
- Quanh co.
- Đi đường .
Từ láy
Động từ
vòng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Pà Thẻn
[sửa]Đại từ
[sửa]vòng
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Thu Quỳnh. Bước đầu tìm hiểu từ ngữ xưng gọi trong tiếng Pà Thẻn. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Số 2(46) Tập 2/Năm 2008.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Pà Thẻn
- Đại từ tiếng Pà Thẻn