Bước tới nội dung

vòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̤wŋ˨˩jawŋ˧˧jawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vawŋ˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vòng

  1. Vậthình cong khép kín.
    Trẻ em đánh vòng.
    Vòng vàng đeo cổ.
  2. Chu vi của một vật được coi nhưhình tròn.
    Đo vòng ngực.
    Đo vòng bụng.
  3. Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.
    Đi một vòng quanh.
    Hồ.
    Gươm.
  4. Một thời hạn nhất định.
    Trong vòng một giờ đồng hồ.
  5. Một đường dài nhất định.
    Trong vòng hai cây số.
  6. Đợt.
    Vòng thi đấu bóng đá.
    Vòng bầu cử quốc hội.
  7. Phạm vi hoạt động.
    Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp. (Nguyễn Công Trứ)
    .
    Vòng danh lợi.
  8. Ổ bi.
    Vòng bi xe đạp.
  9. Cổ.
  10. Vật đeo quanh cổ.
    Vòng cổ chó.
    Vòng cổ ngựa.

Tính từ

[sửa]

vòng

  1. Quanh co.
    Đi đường .

Từ láy

[sửa]

Động từ

[sửa]

vòng

  1. Đi về phía khác ở quanh đó.
    Ra đàng sau.
  2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy.
    Vòng tay ôm bạn.
  3. Trgt Theo đường cong chung quanh.
    Đi.
    Ra phía sau.

Tham khảo

[sửa]