Bước tới nội dung

v.v.

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: VV, Vv, vv, vv., v/v

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vən˧˧ vən˧˧jəŋ˧˥ jəŋ˧˥jəŋ˧˧ jəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vən˧˥ vən˧˥vən˧˥˧ vən˧˥˧

Phó từ

[sửa]

v.v.

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vân vân (và còn nữa, không thể kể ra hết).
    Các đồ dùng trong nhà như bàn, tủ, giường, ghế, v.v..

Tiếng Anh

[sửa]

Phó từ

[sửa]

v.v. (không so sánh được)

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vice versa (ngược lại).

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Phó từ

[sửa]

v.v.

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vice-versa (ngược lại).