v.v.
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vən˧˧ vən˧˧ | jəŋ˧˥ jəŋ˧˥ | jəŋ˧˧ jəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vən˧˥ vən˧˥ | vən˧˥˧ vən˧˥˧ | ||
Phó từ
[sửa]v.v.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vân vân (“và còn nữa, không thể kể ra hết”).
- Các đồ dùng trong nhà như bàn, tủ, giường, ghế, v.v..
Tiếng Anh
[sửa]Phó từ
[sửa]v.v. (không so sánh được)
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vice versa (“ngược lại”).
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Phó từ
[sửa]v.v.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vice-versa (“ngược lại”).
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Phó từ tiếng Anh
- Phó từ không so sánh được tiếng Anh
- Từ không có nguyên âm tiếng Anh
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Phó từ tiếng Bồ Đào Nha
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái tiếng Bồ Đào Nha