vadrouilleur

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
vadrouilleuse
/vad.ʁu.jøz/
vadrouilleurs
/vad.ʁu.jœʁ/

vadrouilleur

  1. (Thân mật) Kẻ đi dạo nhởn nhơ.

Tham khảo[sửa]