Bước tới nội dung

dạo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːʔw˨˩ja̰ːw˨˨jaːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːw˨˨ɟa̰ːw˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

dạo

  1. Khoảng thời gian nào đó.
    Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (Nguyễn Khải)

Động từ

[sửa]

dạo

  1. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.
    Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (Tỳ bà hành)
  2. Trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề.
    Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.
  3. Đi chơi rong.
    Dạo phố,.
    Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chp
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]