vant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

vant

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc vant
gt vant
Số nhiều vante
Cấp so sánh
cao

vant

  1. Quen, có thói quen.
    Han er vant med hardt arbeid.
    å være vant til noe — Có thói quen làm việc gì.
    Quen, thường, hay.
    Hun liker å sitte på sin vante plass.

Tham khảo[sửa]