varicose
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvæ.rə.ˌkoʊs/
Tính từ
varicose /ˈvæ.rə.ˌkoʊs/
- (Y học) (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch.
- Bị giãn tĩnh mạch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “varicose”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)