veda

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

veda /ˈveɪ.də/

  1. (Tôn giáo) Kinh Vệ đà.

Tham khảo[sửa]