vekst
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | vekst | veksten |
| Số nhiều | vekster | vekstene |
vekst gđ
- Cây cỏ, thảo mộc.
- Grønnsaker og frukttrær er nyttige vekster.
- Vóc dáng.
- Han er liten av vekst.
- Sự phát triển, bành trướng, tăng gia, mở mang.
- Stavanger er en by i sterk vekst.
- veksten i nasjonalproduktet
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vekst”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)