ventre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
ventre
/vɑ̃tʁ/
ventres
/vɑ̃tʁ/

ventre /vɑ̃tʁ/

  1. Bụng.
    Donner un coup de pied au ventre — đá vào bụng
    Oiseau au ventre blanc — con chim bụng trắng
    Prendre du ventre — phệ bụng ra
    Chercher à savoir ce que quelqu'un a dans le ventre — tìm hiểu ai nghĩ gì trong bụng
    Ventre d’une cruche — bụng hũ
    Ventre d’un navire — bụng tàu
    Ventre d’onde — (vật lý học) bụng sóng
    ne penser qu’à son ventre — chỉ nghĩ đến chuyện ních đầy bụng
    à plat ventre — xem plat
    avoir les yeux plus grands que le ventre — xem grand
    avoir le ventre plat — xem plat
    avoir mal au ventre — đau bụng+ đau lòng
    avoir quelque chose dans le ventre — có nghị lực
    bas ventre — bộ phận sinh dục
    danse du ventre — điệu vũ núng nính bụng
    dès le ventre de sa mère — từ trong lòng mẹ, từ khi lọt lòng
    faire ventre — phình ra
    lâcher le ventre — làm cho nhuận tràng
    mettre du cœur au ventre de quelqu'un — làm cho dũng cảm lên
    passer sur le ventre de quelqu'un — xem passer
    ventre affamé n'a pas d’oreilles — xem affamé
    ventre à terre — rất nhanh
    Courir ventre à terre — chạy rất nhanh

Tham khảo[sửa]