Bước tới nội dung

verdi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]
verdi

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít verdi verdien
Số nhiều verdier verdiene

verdi

  1. Giá trị, trị giá.
    Pengenes verdi synker stadig.
  2. Giá, giá tiền.
    bøker til en verdi av 200 kroner
    Vật quí giá, giá trị.
    Uerstattelige verdier gikk tapt under brannen.
    Sự đáng giá, quí giá.
    Et godt vennskap er av stor verdi.
    åndelige verdier

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]