verne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å verne
Hiện tại chỉ ngôi verner
Quá khứ verna, vernet
Động tính từ quá khứ verna, vernet
Động tính từ hiện tại

verne

  1. Che chở, bảo vệ, giữ gìn, chống đỡ, bảo toàn,
    Vi må verne barna mot farer.
    å verne noe(n) mot noe(n) — Che chở, bảo vệ việc gì (ai) tránh khỏi việc gì (ai).
    å verne om noe — Giữ gìn việc gì.
    vernet arbeid — Công việc đặc biệt thích nghi với người tàn tật.
    en vernet bedrift — Xưởng, cơ sở có các công việc thích nghi cho người tàn tật.

Tham khảo[sửa]