bảo vệ
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːw˧˩˧ vḛʔ˨˩ | ɓaːw˧˩˨ jḛ˨˨ | ɓaːw˨˩˦ je˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˧˩ ve˨˨ | ɓaːw˧˩ vḛ˨˨ | ɓa̰ːʔw˧˩ vḛ˨˨ | |
Danh từ
bảo vệ
Dịch
Động từ
bảo vệ
- Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.
- Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (Phạm Văn Đồng)
- Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
- Thành lập ban bảo vệ nhà máy
- Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng.
- Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị
- Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện.
- Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bảo vệ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)