Bước tới nội dung

bảo vệ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 保衛.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɓa̰ːw˧˩˧ vḛʔ˨˩ɓaːw˧˩˨ jḛ˨˨ɓaːw˨˩˦ je˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɓaːw˧˩ ve˨˨ɓaːw˧˩ vḛ˨˨ɓa̰ːʔw˧˩ vḛ˨˨

    Danh từ

    bảo vệ

    1. Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
      Người bảo vệ đi theo thủ tướng.

    Dịch

    Động từ

    bảo vệ

    1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.
      Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (Phạm Văn Đồng)
    2. Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
      Thành lập ban bảo vệ nhà máy
    3. Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng.
      Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị
    4. Trình bày luận án của mình trước một hội đồnggiải đáp những lời phản biện.
      Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học.

    Tham khảo