Bước tới nội dung

che chở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ˧˧ ʨə̰ː˧˩˧ʨɛ˧˥ ʨəː˧˩˨ʨɛ˧˧ ʨəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛ˧˥ ʨəː˧˩ʨɛ˧˥˧ ʨə̰ːʔ˧˩

Động từ

[sửa]

che chở

  1. Ngăn để bảo vệ.
    Có hầm hào che chở, tránh bom đạn.
  2. Bênh vực, cứu giúp.
    Có quan trên che chở.
    Che chở lẫn nhau.

Tham khảo

[sửa]