Bước tới nội dung

verre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
verre
/vɛʁ/
verres
/vɛʁ/

verre

  1. Thủy tinh.
    Verre coloré — thuỷ tinh màu
    Verre coulé — thuỷ tinh nấu chảy
    Verre à cannelures — thuỷ tinh vân sọc
    Verre à prisme — thuỷ tinh làm lăng kính
    Verre étiré/verre filé — thuỷ tinh kéo sợi
    Verre de flint — thuỷ tinh chì quang học
    Verre porte-objets — kính tiêu bản
    Verre exempt de plomb — thuỷ tinh không chì
    Verre d’art/verre artistique — thuỷ tinh mỹ nghệ
    Verre à bouteilles — thuỷ tinh chai
    Verre opale dense — thuỷ tinh mờ đậm
    Verre gras — thuỷ tinh đục
    Verre ondulé — thuỷ tinh gợn sóng
    Verre ondulé armé — thuỷ tinh gợn sóng có cốt
    Verre opalin — thuỷ tinh trắng sữa
    Verre au plomb/verre plombifère — thuỷ tinh chì
    Verre au zinc — thuỷ tinh kẽm
    Verre de quartz/verre quartzeux — thuỷ tinh thạch anh
    Verre soluble — thuỷ tinh lỏng
    Verre thermopane — thuỷ tinh ghép cửa kính
    Verre poli — thuỷ tinh mài nhẵn
  2. Kính, mặt kính.
    Verre de montre — mặt kính đồng hồ
    Verre d’albâtre — kính trắng đục
    Verre de champ — vật kính
    Verre d’épreuve — kính quan sát
    Verre façonné — kính có hoa văn
    Verre protecteur — kính bảo vệ
    Verre à vitres — kính cửa sổ
  3. Cốc.
    Verre de cristal — cốc bằng pha lê
    Un verre de vin — một cốc rượu vang
  4. (Số nhiều) Kính (đeo mắt).
    Porter des verres fumés — đeo kính râm
    à mettre sous verre — cần gượng nhẹ
    boire dans le verre de quelqu'un — ăn chung ở đụng với ai
    casser son verre de montre — ngã xệp đít xuống
    choquer les verres — xem choquer
    laine de verre — xem laine
    maison de verre — nhà không có gì bí mật
    papier de verre — giấy ráp thủy tinh

Từ đồng âm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]