vert

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

vert /ˈvɜːt/

  1. (Sử học) , (pháp lý) cây xanh trong rừng.
  2. Quyền đốn cây xanh trong rừng.

Danh từ[sửa]

vert /ˈvɜːt/

  1. (Thông tục) Người bỏ đạo này theo đạo khác.

Nội động từ[sửa]

vert nội động từ /ˈvɜːt/

  1. (Thông tục) Bỏ đạo này theo đạo khác.

Tham khảo[sửa]