vidame

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
vidame
/vi.dam/
vidame
/vi.dam/

vidame /vi.dam/

  1. (Sử học) Đại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời).

Tham khảo[sửa]